chỉ huy

- I đg. Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức. Chỉ huy cuộc hành quân. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.

- II d. Người . Được cử làm chỉ huy.


hdg. Ra hiệu lệnh để điều khiển. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
Tầm nguyên Từ điển
Chỉ Huy

Chỉ: lấy tay mà trỏ, huy: lấy tay mà vẫy. Sai khiến một nhóm người thường thường là binh sĩ.

Biên cương lại khiến trọng thần chỉ huy. Hoàng Trừu

xem thêm: lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, điều khiển, hướng dẫn, chỉ huy



chỉ huy

chỉ huy
  • verb
    • To command, to conduct, to direct
      • chỉ huy cuộc hành quân: to command a march
      • chỉ huy một đại đội: to command a company
      • chỉ huy dàn nhạc giao hưởng: to conduct a symphony orchestra
      • ban chỉ huy công trường: the management of a construction site
  • noun
    • Commander, commanding officer, conductor, director

Lĩnh vực: toán & tin
 leader
  • người chỉ huy: leader
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     monitor

    bàn chỉ huy
     command console
    bộ chỉ huy thay đổi hướng
     Change Direction Indicator (SNA) (CDI)
    bộ phận chỉ huy
     governing body
    chỉ huy chuyến bay
     Mission Direct (MD)
    chỉ huy công trường
     job superintendent
    chỉ huy công trường khoan
     tool pusher
    chỉ huy một ca làm việc
     push a gang
    chỉ huy một kíp khoan
     push tool
    chỉ huy thi công
     job superintendent
    chỉ huy trưởng công trình
     work superintendent
    đài chỉ huy
     net central station
    khoang chỉ huy
     command module
    khoang chỉ huy và phục vụ
     command and service module (CSM)
    mođum chỉ huy
     command module
    người chỉ huy
     conductor
    người chỉ huy lập tàu
     foreman shunter
    người chỉ huy lập tàu
     foreman switcher
    người chỉ huy xây dựng
     building foreman
    sự chỉ huy
     command
    sự chỉ huy
     instruction
    sự chỉ huy
     order
    sự chỉ huy thi công
     construction management
    tác động chỉ huy
     command action
    tàu chỉ huy hải quân
     command ship
    tháp chỉ huy sân bay
     airdrome control tower

     direction
     handle
     lead
     manage
     rule

    bộ chỉ huy
     headquarters
    các nền kinh tế chỉ huy
     command economies
    đài chỉ huy
     bridge
    hệ thống chỉ huy
     director system
    hệ thống chỉ huy kiểm soát
     command and control system
    kinh tế chỉ huy
     controlled economy
    kinh tế chỉ huy
     direct economy
    kinh tế chỉ huy
     managed economy
    kinh tế chỉ huy
     planned economy
    nền kinh tế chỉ huy
     command economy
    nền kinh tế chỉ huy
     regulated economy
    người chỉ huy
     head
    người chỉ huy
     officer
    quyền chỉ huy
     command
    sự chỉ huy
     command
    sự thống nhất chỉ huy (chế độ một thủ trưởng)
     unity of command
    thẩm cấp chỉ huy
     executive
    thống nhất chỉ huy
     unity of command
    thuyết kinh tế chỉ huy
     economic determinism
    tuyến chỉ huy
     line of command
    tuyến chỉ huy (quản lý)
     line of command