chỉ huy
- I đg. Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức. Chỉ huy cuộc hành quân. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
- II d. Người . Được cử làm chỉ huy.
hdg. Ra hiệu lệnh để điều khiển. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
Tầm nguyên Từ điển
Chỉ HuyChỉ: lấy tay mà trỏ, huy: lấy tay mà vẫy. Sai khiến một nhóm người thường thường là binh sĩ.
Biên cương lại khiến trọng thần chỉ huy. Hoàng Trừu
xem thêm: lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, điều khiển, hướng dẫn, chỉ huy